Đang tải... Vui lòng chờ...
Câu hỏi hay gặp
Các câu hỏi hay gặp

1. Em ở Hải Phòng, Quảng Ninh.........thì nhà thuốc gửi hàng cho em như thế nào? Thông thường nhà thuốc sẽ gửi hàng cho bạn qua đường chuyển phát nhanh EMS của bưu điện, chỉ trong vòng 2 ngày là nhận được hàng, một số nơi gần Hà Nội thì các bạn có thể nhận được thuốc ngay ngày hôm sau.

Dịch vụ mua hộ thuốc

Bạn đang cần tìm mua 1 loại thuốc nào đó mà không có trên trang web của chúng tôi, hãy liên lạc với chúng tôi. Chúng tôi sẽ tìm mua giúp bạn và bán lại cho bạn với giá phải chăng.

Chúng tôi có bán buôn và gửi hàng đi các tỉnh, Quý khách mua buôn vui lòng liên hệ 0946342222 (Trang)

Nhà thuốc Yến Trang xin cám ơn sự tin tưởng của quý khách.

Adalat 60 mg

Mã sản phẩm: 5966
Giá bán
440.000 ₫ / hộp
  • Số lượng đã bán 0 hộp
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Số lượng:

Adalat 60 mg

Thành phần: Nifedipine.........60mg

Đóng gói: 30 viên/hộp

Chỉ định: xem phần Liều dùng

Liều dùng: 
Adalat: Đau thắt ngực ổn định mạn tính 1 viên x 3 lần/ngày, Đau thắt ngực do co thắt mạch 1 viên x 3 lần/ngày, Tăng huyết áp 1-2 viên x 3 lần/ngày, Cấp cứu tăng huyết áp liều duy nhất 1 viên, sau ½ giờ, có thể thêm 10 mg tùy mức huyết áp. Bệnh Raynaud 1-2 viên x 3 lần/ngày. Adalat Retard: Đau thắt ngực ổn định mạn tính 1 viên x 2 lần/ngày, Tăng huyết áp 1-2 viên x 2 lần/ngày, tối đa 3 viên/ngày. Adalat LA: Viên 20mg: Tăng huyết áp 20 mg, 1 lần mỗi ngày. Nên khởi đầu điều trị với liều 30 mg mỗi ngày. Có thể cân nhắc khởi đầu 20 mg mỗi ngày khi có chỉ định. Tùy thuộc độ trầm trọng bệnh và đáp ứng, có thể tăng liều từng giai đoạn lên đến 120 mg, 1 lần mỗi ngày. Viên 30mg, 60mg: Đau thắt ngực ổn định mạn tính, tăng huyết áp 1 viên x 1 lần/ngày, tối đa 120 mg/ngày. Nên khởi đầu liều 30 mg/ngày.
Cách dùng: Có thể dùng lúc đói hoặc no: Tránh dùng với nước ép trái bưởi. Nuốt nguyên viên, không nhai hoặc nghiền nát.
Chống chỉ định: Mẫn cảm với thuốc. Sốc tim. Có thai/cho con bú. Không dùng kèm rifampicin.

Thận trọng: 
Bệnh nhân hạ huyết áp trầm trọng, suy tim, hẹp động mạch chủ nặng, suy gan, hẹp ống tiêu hóa, lái xe/vận hành máy. Theo dõi huyết áp hoặc giảm liều nifedipine khi dùng chung kháng sinh macrolide, chất ức chế enzym thủy phân protease chống HIV, azole chống nấm, nefazodone & fluoxetine, hỗn hợp quinupristin/dalfopristin, acid valproic, cimetidine. Kiểm soát lượng Na đưa vào cơ thể khi dùng liều tối đa 120 mg/ngày (do tăng hấp thu 2 mmol Na/ngày). Độ an toàn, hiệu quả Adalat LA trên trẻ < 18t. chưa được chứng minh.

Phản ứng có hại: 
Đau đầu, phù, giãn mạch, táo bón. Ít gặp: hạ huyết áp, mạch nhanh, hồi hộp, chảy máu mũi, đau bụng buồn nôn, khó tiêu, đầy hơi, khô miệng, tăng nhẹ men gan, ban đỏ, chuột rút, sưng khớp, đa niệu, thiểu niệu, rối loạn cương dương, phản ứng dị ứng, đau không đặc hiệu, rét run. Rất hiếm: phản ứng phản vệ, khó thở, nôn, dị vật dạ dày, khó nuốt, tắc ruột, loét đường tiêu hóa.

Tương tác thuốc: 
Thuốc hạ huyết áp, cimetidin, thuốc chẹn β, digoxin, quinidin, phenytoin, diltiazem, nước ép bưởi, cisapride, quinupristin/dalfopristin, erythromycin, ritonavir, kháng nấm azole, fluoxetine, nefazodone, valproic acid, carbamazepine & phenobarbitone, tacrolimus.


Đánh giá  
Tiêu đề  
Nội dung  
Họ tên  
Xác nhận  *
 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: