Đang tải... Vui lòng chờ...
Câu hỏi hay gặp
Các câu hỏi hay gặp

1. Em ở Hải Phòng, Quảng Ninh.........thì nhà thuốc gửi hàng cho em như thế nào? Thông thường nhà thuốc sẽ gửi hàng cho bạn qua đường chuyển phát nhanh EMS của bưu điện, chỉ trong vòng 2 ngày là nhận được hàng, một số nơi gần Hà Nội thì các bạn có thể nhận được thuốc ngay ngày hôm sau.

Dịch vụ mua hộ thuốc

Bạn đang cần tìm mua 1 loại thuốc nào đó mà không có trên trang web của chúng tôi, hãy liên lạc với chúng tôi. Chúng tôi sẽ tìm mua giúp bạn và bán lại cho bạn với giá phải chăng.

Chúng tôi có bán buôn và gửi hàng đi các tỉnh, Quý khách mua buôn vui lòng liên hệ 0946342222 (Trang)

Nhà thuốc Yến Trang xin cám ơn sự tin tưởng của quý khách.

Carboplatin Sindan 450mg/45ml

Mã sản phẩm: 3754
Giá bán
1.000.000 ₫ / chai
  • Số lượng đã bán 0 chai
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Số lượng:

Carboplatin Sindan 450mg/45ml

Thành phnCarboplatin

Ch đnh:

  • Ung thư biểu mô buồng trứng tiến triển nguồn gốc biểu mô.
  • Ung thư biểu mô tế bào nhỏ ở phổi.
  • Khối u đầu & cổ.
  • Khối u tinh hoàn.
  • Khối u bàng quang.
  • Đơn trị liệu/kết hợp hóa trị liệu chống ung thư khác.
  • Ưu tiên dùng hay thay thế trường hợp thất bại với thuốc khác

Liu dùng: 

  • Đơn trị liệu: 10 mg/mL.
  • Người trưởng thành trước đây chưa được điều trị, chức năng thận bình thường 300-400 mg/m2 liều đơn, truyền tĩnh mạch 15-60 phút. Điều trị nhắc lại sau 4 tuần nếu số bạch cầu trung tính ≥ 2000 tế bào/mm3 & lượng tiểu cầu ≥ 100000 tế bào/mm3. Điều trị không quá 6 chu kỳ.
  • Người có yếu tố nguy cơ (tiền sử dùng thuốc ức chế tủy xương, suy thận, tình trạng sức khỏe tồi tệ nói chung) giảm liều 20-25%.
  • Suy thận chỉnh liều theo ClCr.
  • Đa trị liệu: Chỉnh liều tùy phác đồ & tác dụng gây độc (nhất là với thận & máu) của thuốc kìm tế bào khác được dùng

Cách dùng:

Chng ch đnh:

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc/hợp chất chứa platin khác, mannitol.
  • Suy thận nặng (ClCr < 20 mL/phút).
  • Bệnh nhân bị ức chế tủy xương nặng (tiểu cầu < 100000/mm3, bạch cầu < 2000/mm3).
  • Khối u chảy máu, các dạng mất máu nghiêm trọng khác.
  • Nhiễm khuẩn cấp.
  • Có thai/cho con bú.
  • Trẻ em

Thn trng:

  • Người cao tuổi.
  • Tiền sử dùng cisplatin

Phng ph:

  • Giảm tiểu cầu, bạch cầu, bạch cầu trung tính.
  • Thiếu máu
  • Ức chế tủy xương.
  • Biến chứng nhiễm khuẩn & xuất huyết.
  • Tăng urê huyết, creatinine huyết thanh.
  • Giảm điện giải huyết thanh.
  • Buồn nôn, nôn. Giảm thính lực.
  • Dị cảm, giảm phản ứng sâu của gân.
  • Ban da, ngứa.
  • Bất thường xét nghiệm chức năng gan.
  • Thay đổi vị giác, rụng tóc, sốt, ớn lạnh

Tương tác thuc:

(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)

Thuốc gây độc tủy xương khác, thuốc độc tính với thính giác/thận (nhất là aminoglycosides). Kim/dụng cụ tiêm truyền chứa Al

Trình bày và đóng gói:

Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch:  lọ 450 mg/45 ml

Nhà sn xut

S.C.Sindan-Pharma SRL
Quốc gia sản xuấtRomania
 

Đánh giá  
Tiêu đề  
Nội dung  
Họ tên  
Xác nhận  *
 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: