Đang tải... Vui lòng chờ...
Tin liên quan
Cách lựa chọn men tiêu hóa cho bé

Hiện nay trên thị trường có 2 dòng sản phẩm men tiêu hóa thường xuyên được các công ty dược quảng cáo kích thích tiêu hóa, giúp trẻ ăn ngon là dòng sản phẩm kết hợp enzyme và probiotic và dòng sản phẩm chỉ chứa probiotic (là các vi khuẩn có ích).

Dịch vụ mua hộ thuốc

Bạn đang cần tìm mua 1 loại thuốc nào đó mà không có trên trang web của chúng tôi, hãy liên lạc với chúng tôi. Chúng tôi sẽ tìm mua giúp bạn và bán lại cho bạn với giá phải chăng.

Chúng tôi có bán buôn và gửi hàng đi các tỉnh, Quý khách mua buôn vui lòng liên hệ 0946342222 (Trang)

Nhà thuốc Yến Trang xin cám ơn sự tin tưởng của quý khách.

Cyclonamine 12.5%

Mã sản phẩm: 3459
Giá bán
60.000 ₫ / hộp
  • Số lượng đã bán 0 hộp
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Số lượng:

Cyclonamine 12.5%

Dạng bào chế:  Dung dịch tiêm

Thành phần:      Etamsylate

Hàm lượng:       12,5%

Chỉ định:           

Phòng & điều trị trong & sau các phẫu thuật, trong tai-mũi-họng, trong nha khoa, trong sản phụ khoa, trong nhãn khoa, trong chảy máu đường tiêu hoá, đường tiết niệu & trong các bệnh truyền nhiễm, rối loạn tuần hoàn mạch.

Chống chỉ định:           

Quá mẫn với thành phần của thuốc.

Tác dụng phụ:           

Ðôi khi có thể bị đau đầu.

Liều lượng:           

Tiêm IM hoặc IV. Người lớn: Phẫu thuật 1 - 2 giờ trước mổ: 500 mg, trong quá trình phẫu thuật: 250 - 500 mg, sau mổ: 250 mg, ngày 2 lần; Chảy máu đột ngột tiêm IV 0,75 - 1 g, sau đó tiêm IV hoặc IM 500 mg cách nhau 4 - 6 giờ; Chảy máu quá nhiều khi hành kinh 500 mg, ngày 4 lần cho tới khi hết chảy máu. Trẻ em: 1/2 liều người lớn.

Dược lực :           

Etamsylate là thuốc cầm máu.

Dược động học :           

- Hấp thu:

+ Đường uống etamsylat được hấp thu chậm. Sau khi uống 500mg, đỉnh nồng độ trong huyết tươngđạt 15 mcg/ml sau 4 giờ.

+ Đường tiêm: 1 giờ sua khi tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 500 mg etamsylat, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt 30mcg/ml.

- Phân bố: Thuốc liên kết với protein huyết tương khoảng 95%.

- Thải trừ: Etamsylat được thải trừ chủ yếu dưới dạng không biến đổi qua đường nước tiểu(>80%).

Tác dụng :           

Etamsylat có tác dụng cầm máu, thuốc duy trì sự ổn định của thành mao mạch và hiệu chỉnh sự kết dính tiểu cầu.

Etamsylat được dùng để phòng và xử trí chảy máu ở các mạch máu nhỏ.

Chỉ định :           

Phòng & điều trị trong & sau các phẫu thuật, trong tai mũi họng, trong nha khoa, trong sản phụ khoa, trong nhãn khoa, trong chảy máu đường tiêu hoá, đường tiết niệu & trong các bệnh truyền nhiễm, rối loạn tuần hoàn mạch.

Chống chỉ định :           

Rối loạn chuyển hoá porphyrin.

Thận trọng lúc dùng :           

Có thể sử dụng các dung dịch TLPT lớn bổ sung cho thể tích huyết tương nhưng chỉ nên dùng sau khi đã tiêm thuốc cyclonamine.

Phụ nữ có thai & cho con bú: chưa có dữ liệu nghiên cứu.

Tác dụng phụ:           

Ðôi khi có thể bị đau đầu, hiếm khi bị dị ứng (mẩn da), bồn chồn.

Bảo quản:           

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 25oC.

Đóng gói:

Hộp 5 ống x 2ml

Nhà sx:

Polpharma, Ba lan

 


Đánh giá  
Tiêu đề  
Nội dung  
Họ tên  
Xác nhận  *
 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: