Đang tải... Vui lòng chờ...
Tin liên quan
Cách lựa chọn men tiêu hóa cho bé

Hiện nay trên thị trường có 2 dòng sản phẩm men tiêu hóa thường xuyên được các công ty dược quảng cáo kích thích tiêu hóa, giúp trẻ ăn ngon là dòng sản phẩm kết hợp enzyme và probiotic và dòng sản phẩm chỉ chứa probiotic (là các vi khuẩn có ích).

Dịch vụ mua hộ thuốc

Bạn đang cần tìm mua 1 loại thuốc nào đó mà không có trên trang web của chúng tôi, hãy liên lạc với chúng tôi. Chúng tôi sẽ tìm mua giúp bạn và bán lại cho bạn với giá phải chăng.

Chúng tôi có bán buôn và gửi hàng đi các tỉnh, Quý khách mua buôn vui lòng liên hệ 0946342222 (Trang)

Nhà thuốc Yến Trang xin cám ơn sự tin tưởng của quý khách.

Manervin

Mã sản phẩm: 5993
Giá bán
130.000 ₫ / hộp
  • Số lượng đã bán 0 hộp
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Số lượng:

Manervin

THÀNH PHẦN : Mỗi viên nén chứa:

Hoạt chất chính:

Magnesium Lactate Dihydrate ……………… 470mg

Pyridoxine Hydrochloride : …………………5 mg

Tá dược : D-Lactose, Low Substituted Hydroxypropylcellulose, Povidone K-30; Talc, Magnesium Stearate; Hypromellose 2910; Polyethylene Glycol 6000; Titanium Oxide.

CHỈ ĐỊNH

Những trường hợp thiếu magiê: co giật, chứng nhược cơ, dị cảm ở chỉ dưới

Chứng co giật do lo âu

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG : Thuốc chỉ dùng ở người lớn trong các trường hợp sau:

– Thiếu magiê : mỗi lần 2 viên x 3 lần mỗi ngày

– Chứng co giật do lo âu: mỗi lần 2 viên x 2 lần mỗi ngày

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh nhân bị suy thận nặng

THẬN TRỌNG

Dùng thuốc theo đúng liều lượng và cách sử dụng. Nếu các triệu chứng không cải thiện sau một tháng dùng thuốc nên hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sỹ.

SỬ DỤNG Ở PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ ĐANG CHO CON BÚ

Không khuyến cáo dùng thuốc này cho phụ nữ mang thai và cho con bú.

PHẢN ỨNG PHỤ: Đau bụng hoặc tiêu chảy có thể xảy ra.

* Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc

TƯƠNG TÁC THUỐC

Tránh dùng chung viên ném MANERVIN với những thuốc sau:

– Phosphat hoặc các chế phẩm của muối Calci (các thuốc này làm giảm sự hấp thụ magiê)

– Tetracylin dùng đường uống

– Levodopa (pyridoxine làm giảm tác dụng của levodopa)

QÚA LIỀU : Dữ liệu về sử dụng quá liều chưa được thiết lập

BẢO QUẢN: Bảo quản trong hộp kín, ở nhiệt độ phòng (< 300C)

– Không thay đổi vỏ hộp thuốc để đảm bảo chất lượng của thuốc và tránh dùng nhầm.

TRÌNH BÀY: 10 viên.vỉ, 10 vỉ/hộp

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT: Nhà sản xuất

Được sản xuất bởi:

KOREA PRIMEPHARM.CO., LTD

100, Wanjusandan 9-ro, Bongdong –eup, Wanju –gun, Jeollabuk-do, Korea.


Đánh giá  
Tiêu đề  
Nội dung  
Họ tên  
Xác nhận  *
 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: