Daitos tiêm

Mã sản phẩm: 1712

Thương hiệu: (Đang cập nhật ...) Loại: (Đang cập nhật ...)

130.000₫
Daitos tiêm Thành phần Mỗi ống (1ml) chứa: Hoạt chất: Ketorolac tromethamine 30 mg. Tá dược: Ethanol, Sodium Chloride, Sodium hydroxide, nước cất pha tiêm. Mô tả: Dung dịch trong suốt không màu đến màu vàng nhạt. _Tác dụng: Thuốc giảm đau không steroid, khôn...
chinh-sach
Giao hàng toàn quốc
chinh-sach
Giao hàng ngay sau khi đặt hàng
chinh-sach
chinh-sach

Daitos tiêm

Thành phần

Mỗi ống (1ml) chứa:

Hoạt chất: Ketorolac tromethamine 30 mg.

Tá dược: Ethanol, Sodium Chloride, Sodium hydroxide, nước cất pha tiêm.

 

Mô tả:

Dung dịch trong suốt không màu đến màu vàng nhạt. _Tác dụng: Thuốc giảm đau không steroid,

không gây nghiện tác động vào chu trình oxygenase, qua chuyển hoá arachidonic, dẫn đến ức chế

sinh tổng hợp prostaglandin.

 

Chỉ định:

Giảm đau cho người lớn trong những cơn đau vừa hoặc đau nặng như :

Đau sau phẫu thuật : Các phẫu thuật lớn, ổ bụng, trong phụ khoa, giải phẫu chỉnh hình...

Đau hệ xương cơ cấp như chấn thương, bong gân sai khớp, gãy xương và chấn thương phần mềm...    _  

Đau răng và đau sau phẫu thuật ở miệng.

Đau sau khi đẻ (không được chỉ định trong khi đau lúc chuyển dạ).

 

Liều dùng:

Liều thường dùng tiêm bắp cứ 4 - 6 giờ tiêm 1 ống Ketorolac dùng qua đường tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch.

Ở người lớn, thời gian điều trị không được kéo dài quá 5 ngày.

Ketorolac tiêm tĩnh mạch chậm từ 15 giây trở lên, tiêm bắp sâu và chậm.

Tác dụng giảm đau bắt đầu sau 30 phút tiêm thuốc, tác dụng mạnh nhất là khoảng 1 - 2 giờ sau khi tiêm.

Tác dụng giảm đau duy trì được 4 - 6 giờ. _-

Không dùng quá 120 mg/24 giờ. 

Chống chỉ định:

Tiền sử mẫn cảm với thuốc và các thuốc chống viêm không steroid có hoạt tính tương tự. Hội

chứng Polyp

mũi từng phần hay toàn phần, phù não mạch co thắt phế quản với aspirin hoặc thuốc chống viêm

không steroid khác.

Trẻ em dưới 5 tuổi; phụ nữ có thai (3 tháng cuối) hoặc nuôi con bú. Tiền sử loét dạ dày, rối loạn

đông máu, thiểu năng thận.

 

Chú ý: 

Không dùng thuốc lâu dài (biến chứng dạ dày, ruột, thận).

Không dùng trong sản khoa (đau đẻ) ảnh hưởng co thắt tử cung và tuần hoàn bào thai.

Thận trọng nếu suy thận (ảnh hưởng thanh thải thuốc), tăng huyết áp, tim mất bù (gây bí đái, phù).

Thuốc ức chế kết hợp tiểu cầu. 

 

Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 300C. Tránh ánh sáng.  

 

Tiêu chuẩn chất lượng:  USP 25

 

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc khi quá hạn sử dụng.

 

Đóng gói: 1ml x 10 ống / hộp.

popup

Số lượng:

Tổng tiền: