KHÁC (Thuốc Tân Dược)

Sắp xếp theo:

Yafort

1₫/hộp
Yafort Thành phần: Levetiracetam................500mg   Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên   Nhà sx: Xí nghiệp dược phẩm 150
Xem nhanh

Manervin

130.000₫
Manervin THÀNH PHẦN : Mỗi viên nén chứa: Hoạt chất chính: Magnesium Lactate Dihydrate ……………… 470mg Pyridoxine Hydrochloride : …………………5 mg Tá dược : D-Lactose, Low Substituted Hydrox...
Xem nhanh

Prograf 1mg

1₫/hộp
Prograf 1mg Thành phần: Tacrolimus....1mg Đóng gói: 50 viên/hộp Chỉ định: Phòng thải ghép gan/thận ở người nhận trưởng thành. Điều trị thải ghép dị sinh kháng thuốc ức chế miễn dịch khác ở người trưởng thành. Liều dùng:  Dùng thường quy kết hợp thuốc ức chế miễn dịch khác trong giai đoạn đ...
Xem nhanh

Prograf 0.5

1₫/hộp
Prograf 0.5 Hoạt chất: Tacrolimus cho 1 viên nang 0.5mg.   Qui cách đóng gói: Hộp 5 vỉ x 10 viên.    Chỉ định: Phòng ngừa đào thải cơ quan ghép ở bệnh nhân ghép thận hoặc gan dị sinh. Nên kết hợp với corticosteroid thượng thận. Do nguy cơ quá mẫn, chỉ tiêm Prograf khi không thể dù...
Xem nhanh

Nodict 50mg

1₫/hộp
Nodict 50mg Thành phần: Naltrexone...........50mg   Chỉ định: Hỗ trợ điều trị tình trạng nghiện rượu mạn tính, người muốn cai nghiện rượu. Ngăn chặn tác dụng dược lý của nhóm thuốc phiện Opioid, hỗ trợ duy trì tình trạng không dùng Opioid cho những bệnh nhân cai nghiện không còn lệ thuộc vào...
Xem nhanh

Xenetix 300mg - 100ml

1₫/lọ
Xenetix 300mg - 100ml CÔNG THỨC ĐỊNH TÍNH VÀ ĐỊNH LƯỢNG                Xenetix® 300 (300mg iod/ml) Xenetix® 350 (350mg iod/ml) Mỗi 100 ml dung dịch thuốc có chứa: Iobitridol …………….. 65,81g Tương đương v...
Xem nhanh

Cammic 500mg

1₫/hộp
Cammic 500mg Thành phần: Acid Tranexamic.................500mg Chỉ định: - Phân hủy fibrin tại chỗ: Dùng thời gian ngắn để phòng và điều trị ở người bệnh có nguy cơ cao chảy máu trong và sau khi phẫu thuật (cắt bỏ phần cổ tử cung, phẫu thuật răng cho những người có tạng chảy máu, đái ra máu, rong...
Xem nhanh

Sancefur 35mg

1₫/hộp
Sancefur 35mg Loại thuốcThuốc điều trị loãng xương Đóng góiHộp 1 vỉ x 4 viên Hoạt chấtRisedronat natri 35mg Tuổi thọ36 tháng Công ty sản xuấtPharmathen S.A Quốc gia sản xuấtHy Lạp    
Xem nhanh

Savi osmax

1₫
Savi Osmax Thành phần: Alendronic acid 70 mg, colecalciferol 2800 IU. Tác dụng: Dự phòng và điều trị loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh, loãng xương ở nam giới, người cao tuổi, người mong muốn duy trì khối lượng xương và giảm nguy cơ gãy xương. Dự phòng và điều trị loãng xương do sử dụng glucocort...
Xem nhanh

Neoral 100mg/ml

1₫
Neoral 100mg/ml Thành phần: Ciclosporin...100mg/ml Đóng gói: lọ 50ml/hộp Chỉ định: xem phần Liều dùng Liều dùng:  Ghép tạng đặc: 10-15 mg/kg chia 2 lần, uống, trước mổ 12 giờ, duy trì hàng ngày x 1-2 tuần sau mổ, sau đó giảm dần đến 2-6 mg/kg/ngày, chia 2 lần. Ghép tủy xương: truyền tĩnh mạc...
Xem nhanh

Adrenalin (hộp 10 ống)

1₫/hộp
Adrenalin (hộp 10 ống) CÔNG THỨC: Adrenalin.............................. 1 mg Natri clorid............................ 9 mg Acid hydrocloric 1N.........0,005 ml Dinatri EDTA...................... 0,1mg Natri bisulfit......................... ..3 mg   CHỈ ĐỊNH: Sốc quá mẫn, tai biến dị ứng k...
Xem nhanh

Caldiol

1₫/hộp
Caldiol Thành phần: Calcifediol..................20mcg Dược lý và cơ chế tác dụng Vitamin D rất cần thiết trong vận chuyển calci từ ruột và trong chuyển hóa xương. Calcifediol là dạng hydroxyl hóa ở vị trí 25 của cholecalciferol (vitamin D3). Cholecalciferol (vitamin D3) phải trải qua quá trình...
Xem nhanh

Grandaxin 50mg

1₫/hộp
Grandaxin Thành phần: Tofisopam 50mg Chỉ định • Điều trị các bệnh tâm thần và thực thể có kèm lo âu, trầm cảm. • Điều trị cơn đau thắt ngực giả. • Giảm các triệu chứng hội chứng cai rượu. Đóng gói: Hộp 20 viên Nhà sx: Hungary
Xem nhanh

Meditrol 0.25mcg

1₫
Meditrol 0.25mcg THÀNH PHẦN  Calcitriol: 0.25mcg CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH Điều trị chứng loãng xương ở phụ nữ trong thời kỳ mãn kinh, chứng loạn dưỡng xương ở những bệnh nhân suy thận mạn tính đặc biệt những bệnh nhân chạy thận nhân tạo, giảm năng tuyến cận giáp và bệnh còi xương. CÁCH DÙNG - LI...
Xem nhanh

Mestinon 60mg

1₫
Mestinon 60mg Thành phần: Pyridostigmine: 60mg Chỉ định: Bệnh nhược cơ. Mất trương lực ruột. Liều lượng: Bệnh nhược cơ 4-8 viên/ngày, chia ra 3-4 lần. Mất trương lực ruột 1 viên x 2 lần/ngày, sáng và chiều. Quy cách đóng gói: Hộp 1 chai 150 viên Xuất xứ: Tây Ban Nha
Xem nhanh

Bivantox 600mg

1₫/hộp
Bivantox 600mg Thành phần: Acid thiotic   600mg Chỉ định: Thuốc được dùng trong điều trị các triệu chứng tổn thương thần kinh ở người mắc bệnh đái tháo đường như nóng rát, đau, tê chân, tê cánh tay Quy cách  Hộp 3 vỉ x 10 viên Doanh nghiệp sx Công ty dược phẩm Trung...
Xem nhanh

Fosamax plus 70mg/5600 iu

1₫/hộp
Fosamax plus 70mg/5600 IU Thành phần:   Alendronate Na (70 mg gốc acid tự do), Cholecalciferol (5600 IU vit D3). Chỉ định:  Điều trị loãng xương ở phụ nữ loãng xương sau mãn kinh, loãng xương ở nam giới, để phòng ngừa gãy xương, bao gồm gãy xương hông và xương sống (gãy nén đốt số...
Xem nhanh

Kaleorid

1₫/hộp
Kaleorid Thành phần: Potassium chloride 600mg Chỉ Định:   Điều trị chứng giảm K huyết, đặc biệt là do dùng thuốc như: thuốc lợi tiểu gây mất muối, corticosteroid, thuốc nhuận trường. Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên (T)  
Xem nhanh

Kali clorid

100.000₫/hộp
Kali Clorid  Thành phần: kali chloride Hàm lượng: 500mg Chỉ định: Thuốc cung cấp kali cho cơ thể. Thuốc được sử dụng trong trường hợp thiếu hụt kali (hạ kali máu), đặc biệt khi dùng những thuốc như: - Một số thuốc lợi niệu hạ kali máu. - Các dẫn xuất cortison. Một số thuốc nhuận tràng. Đón...
Xem nhanh

Unitrexates viên

1₫/hộp
Unitrexates viên Thành phần: Methotrexate................2.5mg   Chỉ định:   Ung thư lá nuôi (ung thư dạ con, u tuyến màng đệm, chửa trứng), bệnh bạch cầu.   Viêm khớp dạng thấp.   Vảy nến nặng mà các phương pháp điều trị khác không đáp ứng được   Trình bày  10 ...
Xem nhanh

Mifros 300mg

1₫/hộp
Mifros 300mg THÀNH PHẦN: Penicillamin  …..……………………300 mg.     CHỈ ĐỊNH: -         Viêm khớp dạng thấp hoạt động không đáp ứng với các biện pháp khác. -         Bệnh Wilson. -    &nbs...
Xem nhanh

Carduran 2mg

1₫/hộp
Carduran 2mg Thành phần:  Doxazosin mesylate...........2mg Chỉ định:  Bướu lành tiền liệt tuyến, tăng huyết áp.  Đóng gói:  10 viên/hộp  
Xem nhanh

Harnal ocas

1₫
Harnal OCAS Thành phần:  Tamsulosin HCl..............0.4mg Chỉ định:  Triệu chứng đường tiểu dưới (LUTS) liên quan tăng sản tuyến tiền liệt lành tính (BPH) Liều dùng Sử dụng cho bệnh nhân nam (bệnh nhân nữ không có tuyến tiền liệt), bó tay người viết công dụng của thuốc. 1 viên/ngày. Nế...
Xem nhanh

Semirad 10mg

1₫/hộp
Semirad 10mg Thành phần : Nicergoline 10mg   Chỉ định :       Rối loạn tuần hoàn não do xơ vữa mạch, huyết khối, nghẽn mạch hoặc thiếu máu cục bộ. Sau chấn thương sọ não. Rối loạn thần kinh, trí nhớ, sinh lý ở người cao tuổi. Rối loạn tuần hoàn ngoại biên do cơ ...
Xem nhanh