DỊ ỨNG - HEN

Sắp xếp theo:

Aireez 4mg

1₫/hộp
Aireez 4mg Tên hoạt chất: Montelukast sodium..........4mg Quy cách đóng gói: Hộp 14 gói  Nhà sản xuất: PharmEvo Private Limited Nước sản xuất: Pakistan
Xem nhanh

Ictit 60ml

1₫
Ictit 60ml Thành phần  Desloratadine 5mg Công dụng  Desloratadine được sử dụng để làm giảm triệu chứng của dị ứng theo mùa (sốt cỏ khô) và các phản ứng dị ứng khác, bao gồm hắt hơi; sổ mũi; và màu đỏ, ngứa, chảy nước mắt. Giảm các triệu chứng mề đay mãn tính tự phát Liều dùng ...
Xem nhanh

Tadaritin 5mg

95.000₫/vỉ
Tadaritin 5mg Thành phần:   Desloratadine..............5mg CHỈ ĐỊNH Desloratadine được sử dụng để làm giảm triệu chứng của dị ứng theo mùa (sốt cỏ khô) và các phản ứng dị ứng khác, bao gồm hắt hơi; sổ mũi; và màu đỏ, ngứa, chảy nước mắt. Nó cũng được sử dụng để điều trị phát ban. CHỐNG...
Xem nhanh

Onbrez 150mcg

1₫
Onbrez 150mcg Thành phần:   Mỗi viên nang chứa 150 mcg indacaterol Chỉ định: Dùng lâu dài, điều trị duy trì dãn phế quản đối với tình trạng nghẽn tắc đường thở cho bệnh nhân COPD. Đóng gói: Hộp gồm 1 máy hít + 3 vĩ nhôm x 10 viên nang cứng chứa bột để hít  
Xem nhanh

Erolin 10mg

90.000₫/hộp
Erolin 10mg Thành phần: Loratadine....................10mg   Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên   Xuất xứ: Hungary
Xem nhanh

Onbrez breezhaler 300mcg

1₫
Onbrez Breezhaler 300mcg Thành phần   Mỗi viên nang chứa 389 mcg indacaterol maleat tương đương với 300 mcg indacaterol. Liều phát ra (liều thoát ra khỏi đầu ngậm của máy hít Onbrez Breezhaler) Đóng gói: Hộp gồm 1 máy hít + 3 vĩ nhôm x 10 viên nang cứng chứa bột để hít Chỉ định: Dùng lâ...
Xem nhanh

Ultibro breezhaler

1₫/hộp
Ultibro breezhaler Thành phần:  Indacaterol 110mcg; Glycopyrronium  50mcg  Quy cách :  Hộp gồm 1 ống hít kèm 5 vỉ x 6 viên
Xem nhanh

Flixotide evohaler 125mcg

1₫
Flixotide Evohaler 125mcg THÀNH PHẦN  Fluticasone: 125 mcg   CHỈ ĐỊNH - Dự phònghen phế quản và điều trị triệu chứng COPD - Dự phòng và điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm, viêm mũi không do dị ứng - Kiểm soát triệu chứng đau và căng xoang trong viêm xoang &nbs...
Xem nhanh

Bostanex viên

1₫
Bostanex viên THÀNH PHẦN Mỗi viên nén bao phim BOSTANEX chứa: –   Hoạt chất: Desloratadin.................. 5 mg Tá dược: Microcrystal cellulose 102, Dicalci phosphat dihydrat, Lactose monohydrat, Pregelatinized starch, Talc, HPMC, PEG 6000, Titan dioxyd, Indigocarmin lake, ...
Xem nhanh

Kipel 4mg

1₫/hộp
Kipel 4mg Thành phần:  Natri Montelukast...........4mg Chỉ định Dự phòng và điều trị hen phế quản mãn tính ở người lớn hoặc trẻ em ≥ 12 tháng.  Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng  Liều dùng Điều trị hen 1 viên/ngày, buổi tối. Viêm mũi dị ứng thời gian dùng thuốc tùy nhu...
Xem nhanh

Cetimed 10mg

70.000₫
Cetimed 10mg Thành phần: Cetirizin dihydroclorid 10mg    Chỉ định - Viêm mũi dị ứng dai dẳng - Viêm mũi dị ứng theo mùa - Mày đay mãn tính vô căn     Liều lượng  Dùng đường uống. Người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên, uống 1 viên 10mg/ngày hoặc 5mg x 2 lần/ngày .   ...
Xem nhanh

Eucol 1.25mg/5ml

145.000₫
Eucol 1.25mg/5ml Thành phần:  Mỗi ống (5 ml) có chứa: Hoạt chất: Desloratadin 1,25 mg. Tá dược: Propylen glycol, glycerin, sorbitol, acid citric, trinatri citrat dihydrat, natri benzoat, natri edetat, sucralose, kali sorbat, hương hoa quả tự nhiên, nước tinh khiết.  ...
Xem nhanh

Fexihist 60ml

1₫
Fexihist 60ml Thành phần: Fexofenadin   Đóng gói: Chai 60ml
Xem nhanh

Dimedrol

1₫
Dimedrol Nhà sx: Công ty dược phẩm Vĩnh Phúc Dạng bào chế: Dung dịch tiêm Thành phần: HHoạt chất: Diphenhydramin hydroclorid .................................................................10,0 mg Qui cách đóng gói: Hộp 100 ống x 1 ml Chỉ định: Triệu chứng dị ứng d...
Xem nhanh

Lorucef 10mg

1₫
Lorucef 10mg Thành phần: Loratadine...............10mg   Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên   Nhà sx: Micro Labs, Ấn Độ
Xem nhanh

Loral 10mg

1₫/hộp
Loral 10mg Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên Hàm lượng10mg Hoạt chấtLoratadine 10mg Tuổi thọ36 tháng Công ty sản xuấtFlamingo Pharmaceuticals Ltd. Quốc gia sản xuấtIndia    
Xem nhanh

Leukas 4mg gói

1₫/hộp
Leukas 4mg gói Thành phần: Montelukast.........4mg   Đóng gói: Hộp 30 gói   Nhà sx: Việt Nam
Xem nhanh

Peritol 4mg

1₫/hộp
Peritol 4mg Thành phần: Cyproheptadine...........4mg   Chỉ định: Mề đay cấp hay mãn, bệnh huyết thanh, viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, dị ứng da, ngứa, chàm, viêm da dị ứng, viêm da-thần kinh, phù thần kinh-mạch. Nhức đầu do mạch máu. Biếng ăn, bệnh nhân suy kiệt.   Đóng gói: Hộp ...
Xem nhanh

Combivent 2.5ml

1₫
Combivent 2.5ml Thành Phần:  Mỗi ống đơn liều: Ipratropium Br khan 0.5 mg, Salbutamol base 2.5 mg.    Chỉ Định:  Cắt các cơn co thắt phế quản có hồi phục liên quan đến bệnh lý tắc nghẽn đường dẫn khí ở bệnh nhân cần điều trị bằng liệu pháp phối hợp nhiều thuốc giãn phế quản nh...
Xem nhanh

Ukisen

90.000₫/hộp
Ukisen Thành phần:  Cetirizin 10 mg   Chỉ định Điều trị triệu chứng các biểu hiện dị ứng: - Trên đường hô hấp: Viêm mũi dị ứng và sổ mũi cơn không theo mùa, viêm mũi theo mùa hoặc bệnh do phấn hoa. - Về da: Ngứa dị ứng, nổi mề đay mãn tính, bệnh da vẽ nổi do lạnh. - Về mắt: Viêm k...
Xem nhanh

Bilaxten 20mg

1₫
Bilaxten 20mg Thành phần BILASTIN..................20mg Công dụng Điều trị triệu chứng của bệnh viêm mũi-viêm kết mạc (theo mùa và mạn tính) và nổi mề đay. Liều dùng Người lớn và thanh thiếu niên trên 12 tuổi – Một viên hàng ngày – Không nên dùng thuốc lúc đói – Nên uống thuốc cùng với một cốc...
Xem nhanh

Gefbin 10mg

1₫
Gefbin 10mg Thành phần ESBATIN..............10mg Công dụng Viêm mũi dị ứng (theo mùa hoặc quanh năm), có hoặc không kèm viêm kết mạc dị ứng. Nổi mề đay vô căn mạn tính. Liều dùng Viêm mũi dị ứng 10-20mg/ngày. Mề đay 10mg/ngày. Suy gan nhẹ tới vừa tối đa 10mg/ngày ở bệnh nhân. Quy cách: Hộp 3 ...
Xem nhanh

Opesinkast 10mg

1₫/hộp
Opesinkast 10mg THÀNH PHẦN: Montelukast 10 mg (dưới dạng Montelukast natri) Cho một viên nén. CHỈ ĐỊNH: Opesinkast được chỉ định trong: Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên, bao gồm dự phòng các triệu chứng hen ban ngày và ban ...
Xem nhanh

Opesinkast 5mg

1₫/hộp
Opesinkast 5mg THÀNH PHẦN:  Montelukast 5 mg (dưới dạng Montelukast natri) Cho một viên nén. CHỈ ĐỊNH: Opesinkast được chỉ định trong: Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên, bao gồm dự phòng các triệu chứng hen ban ngày và ...
Xem nhanh