-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Montiget 5mg
1₫/hộp
Montiget 5mg
THÀNH PHẦN
Montelukast.............5mg
CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH
Phòng trị suyễn mạn tính ở người lớn & trẻ > 6 tháng. Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn & trẻ ≥ 2t.
CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG
Người ≥ 15 tuổi 2 viên/ngày;
Trẻ 6-14 tuổi: 1 viên/ngày;
Hen ...
Ketosan 1mg (viên nhộng)
1₫/hộp
Ketosan 1mg
THÀNH PHẦN
Ketotifen fumarat 1.38 mg tương ứng Ketotifen 1 mg.
CHỈ ÐỊNH
Phòng ngừa hen phế quản (nên tiếp tục dùng thuốc trị hen cơ bản: giãn phế quản, theophyllin, corticoid). Triệu chứng viêm mũi dị ứng, dị ứng toàn thân, mề đay, viêm da dị ứng, mẩn ngứa, viêm kết mạc dị ứng.
Q...
Seasonix 60ml
70.000₫
Seasonix 60ml
Thương Hiệu
Incepta Pharmaceuticals Ltd.
Xuất xứ
Bangladesh
Công dụng
Viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng kinh niên, mày đay tự phát mãn tính.
Thành phần
Mỗi 5ml chứa Levocetirizin dihydrochlorid INN 2,5mg...
A.t desloratadin (ống 5ml)
110.000₫
AT Desloratadin (ống 5ml)
THÀNH PHẦN
Desloratadin……………………………….2.5mg
Tá dược vừa đủ………………………….5ml
CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH
Làm giảm triệu chứng trong các bệnh:
– Viêm mũi dị ứng: sổ mũi, hắt hơi, nghẹt mũi, ngứa mũi họng và ngứa, chảy nước mắt
– Phản ứng dị ứng da: mày đay, ngứa, phát ban
THẬN TRỌNG
–...
Pollezin 5mg
120.000₫
Pollezin 5mg
Thành phần: Levocetirizin dihydrochlorid 5mg
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Aireez 4mg
1₫/hộp
Aireez 4mg
Tên hoạt chất: Montelukast sodium..........4mg
Quy cách đóng gói: Hộp 14 gói
Nhà sản xuất: PharmEvo Private Limited
Nước sản xuất: Pakistan
Ictit 60ml
1₫
Ictit 60ml
Thành phần
Desloratadine 5mg
Công dụng
Desloratadine được sử dụng để làm giảm triệu chứng của dị ứng theo mùa (sốt cỏ khô) và các phản ứng dị ứng khác, bao gồm hắt hơi; sổ mũi; và màu đỏ, ngứa, chảy nước mắt.
Giảm các triệu chứng mề đay mãn tính tự phát
Liều dùng ...
Tadaritin 5mg
95.000₫/vỉ
Tadaritin 5mg
Thành phần:
Desloratadine..............5mg
CHỈ ĐỊNH
Desloratadine được sử dụng để làm giảm triệu chứng của dị ứng theo mùa (sốt cỏ khô) và các phản ứng dị ứng khác, bao gồm hắt hơi; sổ mũi; và màu đỏ, ngứa, chảy nước mắt. Nó cũng được sử dụng để điều trị phát ban.
CHỐN...
Onbrez 150mcg
1₫
Onbrez 150mcg
Thành phần:
Mỗi viên nang chứa 150 mcg indacaterol
Chỉ định:
Dùng lâu dài, điều trị duy trì dãn phế quản đối với tình trạng nghẽn tắc đường thở cho bệnh nhân COPD.
Đóng gói:
Hộp gồm 1 máy hít + 3 vĩ nhôm x 10 viên nang cứng chứa bột để hít
Erolin 10mg
90.000₫/hộp
Erolin 10mg
Thành phần:
Loratadine....................10mg
Đóng gói:
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Xuất xứ:
Hungary
Onbrez breezhaler 300mcg
1₫
Onbrez Breezhaler 300mcg
Thành phần
Mỗi viên nang chứa 389 mcg indacaterol maleat tương đương với 300 mcg indacaterol. Liều phát ra (liều thoát ra khỏi đầu ngậm của máy hít Onbrez Breezhaler)
Đóng gói:
Hộp gồm 1 máy hít + 3 vĩ nhôm x 10 viên nang cứng chứa bột để hít
Chỉ định:
Dùng lâ...
Ultibro breezhaler
1₫/hộp
Ultibro breezhaler
Thành phần:
Indacaterol 110mcg;
Glycopyrronium 50mcg
Quy cách :
Hộp gồm 1 ống hít kèm 5 vỉ x 6 viên
Flixotide evohaler 125mcg
1₫
Flixotide Evohaler 125mcg
THÀNH PHẦN
Fluticasone: 125 mcg
CHỈ ĐỊNH
- Dự phònghen phế quản và điều trị triệu chứng COPD
- Dự phòng và điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm, viêm mũi không do dị ứng
- Kiểm soát triệu chứng đau và căng xoang trong viêm xoang
&nbs...
Bostanex viên
1₫
Bostanex viên
THÀNH PHẦN
Mỗi viên nén bao phim BOSTANEX chứa:
– Hoạt chất: Desloratadin.................. 5 mg
Tá dược: Microcrystal cellulose 102, Dicalci phosphat dihydrat, Lactose monohydrat, Pregelatinized starch, Talc, HPMC, PEG 6000, Titan dioxyd, Indigocarmin lake, ...
Kipel 4mg
1₫/hộp
Kipel 4mg
Thành phần:
Natri Montelukast...........4mg
Chỉ định
Dự phòng và điều trị hen phế quản mãn tính ở người lớn hoặc trẻ em ≥ 12 tháng.
Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng
Liều dùng
Điều trị hen 1 viên/ngày, buổi tối.
Viêm mũi dị ứng thời gian dùng thuốc tùy nhu...
Cetimed 10mg
70.000₫
Cetimed 10mg
Thành phần:
Cetirizin dihydroclorid 10mg
Chỉ định
- Viêm mũi dị ứng dai dẳng
- Viêm mũi dị ứng theo mùa
- Mày đay mãn tính vô căn
Liều lượng
Dùng đường uống. Người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên, uống 1 viên 10mg/ngày hoặc 5mg x 2 lần/ngày .
...
Eucol 1.25mg/5ml
145.000₫
Eucol 1.25mg/5ml
Thành phần: Mỗi ống (5 ml) có chứa:
Hoạt chất: Desloratadin 1,25 mg.
Tá dược: Propylen glycol, glycerin, sorbitol, acid citric, trinatri citrat dihydrat, natri benzoat, natri edetat, sucralose, kali sorbat, hương hoa quả tự nhiên, nước tinh khiết.
...
Dimedrol
1₫
Dimedrol
Nhà sx: Công ty dược phẩm Vĩnh Phúc
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm
Thành phần:
HHoạt chất: Diphenhydramin hydroclorid .................................................................10,0 mg
Qui cách đóng gói:
Hộp 100 ống x 1 ml
Chỉ định:
Triệu chứng dị ứng d...
Lorucef 10mg
1₫
Lorucef 10mg
Thành phần:
Loratadine...............10mg
Đóng gói:
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sx:
Micro Labs, Ấn Độ
Loral 10mg
1₫/hộp
Loral 10mg
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hàm lượng10mg
Hoạt chấtLoratadine 10mg
Tuổi thọ36 tháng
Công ty sản xuấtFlamingo Pharmaceuticals Ltd.
Quốc gia sản xuấtIndia
Leukas 4mg gói
1₫/hộp
Leukas 4mg gói
Thành phần:
Montelukast.........4mg
Đóng gói:
Hộp 30 gói
Nhà sx:
Việt Nam
Peritol 4mg
1₫/hộp
Peritol 4mg
Thành phần:
Cyproheptadine...........4mg
Chỉ định:
Mề đay cấp hay mãn, bệnh huyết thanh, viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, dị ứng da, ngứa, chàm, viêm da dị ứng, viêm da-thần kinh, phù thần kinh-mạch. Nhức đầu do mạch máu. Biếng ăn, bệnh nhân suy kiệt.
Đóng gói:
Hộp ...
Combivent 2.5ml
1₫
Combivent 2.5ml
Thành Phần:
Mỗi ống đơn liều: Ipratropium Br khan 0.5 mg, Salbutamol base 2.5 mg.
Chỉ Định:
Cắt các cơn co thắt phế quản có hồi phục liên quan đến bệnh lý tắc nghẽn đường dẫn khí ở bệnh nhân cần điều trị bằng liệu pháp phối hợp nhiều thuốc giãn phế quản nh...